Definition of "ráp" in vietnamita
Phonetics
zaːp˧˥động từ hay động ngữ
lắp, ghép lại cho khớp vào với nhau.
- Ráp các linh kiện của máy
- Ráp thông tin
- Cố ráp các mảnh vỡ lại với nhau
tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì.
- Mọi người ráp vào hè nhau khiêng cỗ máy
- Mấy người hàng xóm ráp lại hỏi chuyện tôi