động từ hay động ngữ
đưa cái của mình hoặc cái đã sẵn có ở đâu đó để làm việc gì.
làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng.
làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.
làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó.
tự tạo ra ở mình.
đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán.
dùng để làm cái gì hoặc làm việc gì đó.
làm cho có được sự chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí.
kết hôn, thành vợ thành chồng.
phụ từ hay tổ hợp phụ từ
từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể.
từ biểu thị cách thức hành động tự mình tạo ra, không nhờ vào người khác hoặc không phải do người khác làm sẵn.
trợ từ hay tổ hợp trợ từ
từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn.