Definition of "chuyển" in vietnamita
Phonetics
tɕwiən˧˩˧động từ hay động ngữ
đưa một thứ gì từ nơi này đến nơi khác.
- Chuyển đồ lên gác
- Chuyển hàng cứu trợ
- Chuyển tiền qua đường bưu điện
- Nhờ chuyển lời cảm ơn
thay đổi vị trí, phương hướng, trạng thái, v.v. sang một vị trí, phương hướng, trạng thái khác.
- Chuyển chỗ ở
- Xin chuyển công tác
- Trời chuyển lạnh
- Chuyển hướng tấn công
có sự vận động, đổi khác, không còn đứng yên hoặc giữ nguyên trạng thái cũ nữa.
- Xe lửa từ từ chuyển bánh (bắt đầu chạy)
- Dù khó khăn cũng không chuyển lòng
- Uống đúng thuốc, bệnh đã bắt đầu chuyển