Definition of "chẵn" in vietnamita
Phonetics
tɕan˧ˀ˥tính từ hay tính ngữ
[số] nguyên, tròn, không có phần lẻ.
- Vừa chẵn hai nghìn đồng
- Một trăm chẵn
[số nguyên] chia hết cho 2; phân biệt với lẻ.
- 20 là số chẵn
- Chợ họp vào ngày chẵn
- Đi ngày chẵn, kiêng ngày lẻ