động từ hay động ngữ
hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.
dùng một đối tượng nào đó để tiêu khiển, để làm thú vui.
quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.
hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.
[trẻ con] tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.
hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.