French <i>quart</i> .
danh từ hay danh ngữ
đồ dùng để uống nước, có quai, thành đứng, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa.
dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.