Definition of "đặt" in vietnamita
Phonetics
ɗat˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
để vào vị trí phù hợp.
- Đặt bom
- Đặt nhiều hi vọng vào thế hệ trẻ
nêu ra với một yêu cầu nào đó.
nghĩ để tạo ra.
- Đặt ví dụ
- Đặt tên cho con
- Đặt điều nói xấu
làm cho bắt đầu tồn tại và có hiệu lực.
- Chính thức đặt quan hệ giữa hai nước
- Đặt cơ sở lí luận
- Đặt cột mốc
đưa trước yêu cầu, theo thể thức đã định, để đảm bảo việc mua bán, thuê mướn.
- Đặt hàng
- Đặt mua báo dài hạn