Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们获取 Pro登录
应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策使用条款
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms
Mate logo
主页
应用程序
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
博客帮助中心联系我们获取 Pro登录

“hằng”在越南语中的释义

应用程序

iPhone + iPad

帮助中心, 下载

Mac + Safari

帮助中心, 下载

Google Chrome

帮助中心, 下载

Mozilla Firefox

帮助中心, 下载

Opera

帮助中心, 下载

Microsoft Edge

帮助中心, 下载
支持
下载帮助中心支持的语言申请退款恢复密码恢复序列码隐私政策使用条款
保持联系
联系我们Twitter博客
语言
免费服务
网页翻译器在线翻译器动词词形变化Der Die Das 查询用法示例WordsDefinitionIdioms

Phonetics

haŋ˨˩

phụ từ hay tổ hợp phụ từ

  1. từ biểu thị tính liên tục của một hoạt động [thường là hoạt động tâm lí - tình cảm] diễn ra trong suốt cả thời gian dài.

    • Điều hằng mơ ước
    • Anh là người mà tôi hằng quý mến
  2. từ biểu thị tính lặp đi lặp lại một cách định kì theo từng đơn vị thời gian được nói đến.

    • Lễ hội hằng năm
    • Báo cáo hằng tháng
    • Hằng ngày hai người vẫn gặp nhau