Определение слова «tiếp» на вьетнамский
Phonetics
tiəp˧˥động từ hay động ngữ
liền với, giáp với.
- Hai nước tiếp nhau
- Phía đông tiếp biển
- Nhà ở tiếp cánh đồng
liền theo sau, tạo thành sự liên tục trong thời gian.
- Chuyện nọ tiếp chuyện kia
- Ngày tiếp ngày
- Đọc tiếp đoạn bỏ dở
- Chuyện này để mai bàn tiếp
- Tiếp bước cha anh
ghép.
- Tiếp cành
- Tiếp cam với bưởi
đưa thêm vào để cho có đủ, bảo đảm hoạt động được liên tục.
- Tiếp nước cho người bệnh
- Tiếp máu
- Máy bay tiếp nhiên liệu
- Được tiếp thêm sức mạnh
nhận [thư từ, tin tức].
- Tiếp thư nhà
- Tiếp được mật báo
- Tiếp chỉ vua
gặp và chuyện trò [với người đến với mình].
- Tiếp khách
- Phòng tiếp dân
- Bày tiệc tiếp sứ thần