Definition of "tạm" in вьетнамский
Phonetics
taːm˧ˀ˨ʔˀtính từ hay tính ngữ
[làm việc gì] chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.
- Chuyến đi tạm hoãn
- Tạm quyết định
- Cậu hãy tạm lánh mình một thời gian
chưa thật đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng có thể chấp nhận và coi là được.
- Công việc đã tạm ổn
- Chiếc áo trông cũng tạm được
- Ăn tạm cái bánh cho đỡ đói