Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связьВойти
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasПримеры использованияWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связьВойти
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasПримеры использованияWordsDefinitionIdioms

Определение слова «tán» на вьетнамский

Phonetics

taːn˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. tàn lớn.

    • Dựng lên một cái nhà rạp có tán
  2. vật có hình dáng như cái tán.

    • Tán đèn
  3. vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây.

    • Phân biệt hiện tượng trăng quầng và trăng tán
  4. bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống như cái tán.

    • Dưới tán cây rừng
    • Cây bàng xoè tán rộng làm rợp cả một góc sân trường
  5. kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán.

    • Cây mùi thuộc họ hoa tán

động từ hay động ngữ

  1. nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui.

    • Tán hết chuyện này tới chuyện kia
    • Tranh thủ ngồi tán vui một lúc
  2. nói thêm thắt vào, thường là nói quá lên.

    • Tán dóc
    • Có một tán thành năm
    • Các ông bàn ra tán vào làm gì cho nát chuyện
  3. nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng.

    • Có tài tán gái
    • Tôi ngồi tán mãi bà ấy mới chịu cho vay tiền