Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "sao" in вьетнамский

Phonetics

saːw˧

danh từ hay danh ngữ

  1. thiên thể toả nhiệt và tự phát ra ánh sáng; cũng dùng để gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.

    • Ngôi sao gần Trái Đất nhất là Mặt Trời
    • Bầu trời đêm đầy sao
  2. hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn toả ra từ một điểm trung tâm.

    • Ngôi sao năm cánh
    • Đèn ông sao
    • Đánh dấu sao vào những ý quan trọng
  3. váng dầu, mỡ có hình tròn, nhỏ, lóng lánh nổi trên mặt chất lỏng.

    • Bát canh nổi đầy sao
  4. chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật.

    • Hươu sao
  5. từ dùng trong danh hiệu biểu thị sự xếp hạng của khách sạn [thường kết hợp sau các số từ từ 1 đến 5].

    • Khách sạn 4 sao
    • Đăng kí thẩm định nâng sao cho khách sạn

động từ hay động ngữ

  1. đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô.

    • Sao chè
    • Sao thuốc