Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связьВойти
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasПримеры использованияWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связьВойти
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasПримеры использованияWordsDefinitionIdioms

Определение слова «sang» на вьетнамский

Phonetics

saːŋ˧

động từ hay động ngữ

  1. như qua (pronoun) [ng1].

    • Dắt cụ già sang đường
  2. di chuyển đến một nơi khác với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh [có ranh giới trực tiếp và rõ ràng].

    • Sang nhà bạn chơi
    • Sang làng bên
    • Sang sông
  3. hướng hoạt động nhằm đến một đối tượng khác, một hướng khác.

    • Học hết toán lại sang văn
    • Chuyển sang vấn đề khác
    • Với tay sang để cầm quyển sách
  4. chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.

    • Sang năm mới
    • Sắp sang mùa hè
    • Sang một giai đoạn mới
  5. chuyển cho người khác quyền sở hữu.

    • Sang nhà
    • Sang đất cho một người bạn thân
  6. sao chép nội dung từ băng đĩa gốc sang một băng đĩa mới.

    • Sang đĩa
    • Sang băng video
  7. đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.

    • Sang tháng thì hai người tổ chức
    • Sang tuần phải đi công tác

tính từ hay tính ngữ

  1. ở địa vị cao trong xã hội và được kính trọng, do có tiền tài và tiếng tăm.

    • Người sang kẻ hèn
    • Thấy người sang bắt quàng làm họ
  2. có giá trị cao và đắt tiền, làm cho người khác phải coi trọng.

    • Diện rất sang
    • Nhà hàng vào loại sang
    • Thích chơi sang