Определение слова «nét» на вьетнамский
Phonetics
nɛːt˧˥danh từ hay danh ngữ
đường vạch bằng bút, bằng phấn, v.v.
- Nét chữ khá đẹp
- Chữ viết thiếu nét
- Nét vẽ nguệch ngoạc
đường tạo nên hình dáng riêng bên ngoài.
- Nét mặt hài hoà
- Nét chạm trổ tinh vi
- Ngôi nhà vẫn giữ nguyên nét cổ kính
- Khuôn mặt hai người có những nét hao hao giống nhau
biểu hiện của tình cảm, cảm xúc, tính cách con người bằng những nét trên mặt.
- Nghiêm nét mặt
- Nét mặt rầu rầu
- Trên mặt rạng lên những nét tươi sáng
điểm cơ bản tạo nên, khắc hoạ nên cái chung.
- Nét nổi bật của tác phẩm
- Vài nét về tình hình thời sự trong nước tuần qua
tính từ hay tính ngữ
có âm thanh hay hình ảnh rõ ràng, sáng sủa.
- Tiếng đài nghe nét
- Ảnh mờ, không nét
- Ti vi xem rất nét