Определение слова «nách» на вьетнамский
Phonetics
najk˧˥danh từ hay danh ngữ
mặt dưới chỗ cánh tay nối với ngực.
- Cù vào nách
- Sách kẹp nách
- Xốc nách lôi đi
- Một nách ba đứa con nhỏ
cạnh, góc, chỗ sát liền bên.
- Hai nhà sát nách nhau
- Đứng nép mình nơi nách tường
động từ hay động ngữ
cắp ở nách để mang theo.