Главная
Приложения
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Блог
Центр поддержки
Обратная связь
Войти
Главная
Приложения
Mac + Safari
iPhone + iPad
Google Chrome
Mozilla Firefox
Opera
Microsoft Edge
Блог
Центр поддержки
Обратная связь
Войти
Определение слова «khẳm» на вьетнамский
Phonetics
xam˧˩˧
tính từ hay tính ngữ
[thuyền] ở tình trạng chở đầy, nặng hết sức, không thể hơn được nữa.
Có lẽ tàu đánh được nhiều cá lắm nên trông rất khẳm
vừa khít.
Áo may vừa khẳm
Đạt vừa khẳm chỉ tiêu