Definition of "dôi" in вьетнамский
Phonetics
zoːj˧tính từ hay tính ngữ
nhiều hơn mức cần thiết hoặc mức bình thường.
- Cơm nấu hơi dôi
- Tính đi tính lại vẫn thấy dôi ra mấy người
động từ hay động ngữ
còn dư ra không phải dùng đến.
- Nhờ ăn tiêu tiết kiệm nên vẫn còn dôi một ít tiền