Definition of "chỉnh" in вьетнамский
Phonetics
tɕijŋ˧˩˧tính từ hay tính ngữ
cân đối, có trật tự hợp lí, đúng quy tắc giữa các thành phần cấu tạo.
- Đôi câu đối rất chỉnh
- Câu văn nào cũng rất chỉnh
động từ hay động ngữ
sửa lại vị trí, tư thế cho ngay ngắn, cho đúng.
- Chỉnh lại đường ngắm
- Chỉnh nòng pháo cho vừa tầm bắn
- Chỉnh lại thế ngồi trước khi chụp ảnh
phê bình một cách gay gắt [người cấp dưới] để uốn nắn lại cho đúng.
- Bị cấp trên chỉnh cho một trận vì tội vô kỉ luật