Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Переводчик сайтовОнлайн-переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "bay" in вьетнамский

Phonetics

ɓaj˧

danh từ hay danh ngữ

  1. dụng cụ của thợ nề, gồm một miếng thép mỏng hình lá lắp vào cán, dùng để xây, trát, láng.

  2. dao mỏng hình lá trúc, dùng để trát hoặc cạo những lớp sơn dầu khi vẽ.

  3. dụng cụ thường bằng gỗ hoặc kim loại, thân tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.

động từ hay động ngữ

  1. di chuyển ở trên không.

    • Đàn chim hốt hoảng vỗ cánh bay đi
    • Máy bay bay qua bầu trời
    • Khói trắng bay là là trên mái tranh
  2. chuyển động theo, cuốn theo làn gió.

    • Cờ bay phấp phới
  3. di chuyển rất nhanh.

    • Đạn bay rào rào
    • Nó đã phóng bay về nhà
  4. biến mất, không còn giữ nguyên màu sắc, hương vị như ban đầu.

    • Rượu đã bay hơi
    • Nốt đậu đang bay
    • Bức vẽ đã bay màu
    • Số tiền cất trong tủ đã không cánh mà bay

phụ từ hay tổ hợp phụ từ

  1. từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và dễ dàng [thường là khó khăn đối với người khác].

    • Cãi bay đi
    • Đánh bay cả nồi cơm

đại từ hay tổ hợp đại từ

  1. chúng mày.