Definition of "bám" in вьетнамский
Phonetics
ɓaːm˧˥động từ hay động ngữ
tự giữ chặt vào hoặc dính chặt vào cho không rời ra khỏi.
- Bám vào cành cây đu người lên
- Quần áo bám đầy bụi
- Bám dai như đỉa
không lìa, không rời một chút nào cả.
- Người sau đi bám gót người trước
- Bám sát theo dõi
dựa vào để tồn tại, để bấu víu.
- Không chịu lao động, sống bám vào cha mẹ
- Ăn bám