Определение слова «đón» на вьетнамский
Phonetics
ɗɔːn˧˥động từ hay động ngữ
ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận, gặp gỡ.
- Giơ tay đón đứa trẻ
- Đón quả bóng
- Đón tin vui
chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến hoặc sắp đi qua.
- Ra sân bay đón bạn
- Ra tận ngõ đón khách
- Thức đón giao thừa
- Xe đón công nhân đi làm
- Đón đường để gây sự
đến gặp để đưa về cùng với mình.
- Đi đón dâu
- Đón con ở nhà trẻ