danh từ hay danh ngữ
người đàn bà có tuổi chuyên đi chùa lễ Phật.
người đàn bà theo đạo Phật, ở giúp việc cho nhà chùa.
sư nữ.
động từ hay động ngữ
ném rải ra nhiều phía trên một diện tích nhất định [thường với những vật có dạng hạt nhỏ].
ở trạng thái rơi lung tung ra nhiều nơi, nhiều chỗ [thường nói về vật có dạng hạt nhỏ].
để rơi ra, chảy ra do cơ thể không điều khiển, không kiềm chế được.