Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Онлайн переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Онлайн переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "nhỏ" in вьетнамский

Phonetics

ɲɔː˧˩˧

động từ hay động ngữ

  1. rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.

    • Tiếng nước nhỏ tí tách
    • Nhỏ thuốc đau mắt
    • Thèm nhỏ dãi

tính từ hay tính ngữ

  1. có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.

    • Ngõ nhỏ
    • Chú chó nhỏ
    • Mưa nhỏ hạt
    • Đó chỉ là chuyện nhỏ
    • Còn một số lỗi nhỏ
    • Có biến động nhỏ
  2. còn ít tuổi, chưa trưởng thành.

    • Thuở nhỏ
    • Nhà có con nhỏ
    • Nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì
  3. [âm thanh] có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường.

    • Nói nhỏ quá, nghe không rõ
    • Vặn nhỏ đài

danh từ hay danh ngữ

  1. từ dùng để gọi hoặc chỉ đứa trẻ con với ý thân mật, âu yếm.

    • Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân
  2. đầy tớ còn ít tuổi [thường là con trai].

    • Tong nhà có nuôi một đứa nhỏ