danh từ hay danh ngữ
mẻ.
động từ hay động ngữ
làm cho rời ra khỏi miệng, không ngậm nữa.
rời ra, buông ra, không giữ lại nữa.
rời ra, không còn kết dính được nữa.
bắn ra, phun ra hàng loạt dài.
tính từ hay tính ngữ
[đùa, trêu] dai và có phần thiếu lịch sự.