Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Онлайн переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Онлайн переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "mấy" in вьетнамский

Phonetics

məj˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. từ chỉ một số lượng nào đó không rõ, nhưng thường không nhiều, không lâu.

    • Chỉ còn mấy tháng nữa là Tết
    • Mua mấy thứ lặt vặt
  2. từ chỉ một số lượng nào đó không rõ hoặc không cần nói rõ, nhưng không phải chỉ có một vài, mà được coi là tương đối nhiều.

    • Gọi điện thoại mấy lần mà không gặp
    • Nói đi nói lại mấy lần
  3. từ chỉ một số lượng hoặc mức độ nào đó không cần xác định, nhưng được coi là đáng kể.

    • Nói mấy cũng không hiểu
    • Khó đến mấy cũng phải làm
    • Cháu nhận đi, có đáng là mấy đâu mà ngại

đại từ hay tổ hợp đại từ

  1. từ dùng để hỏi về một số lượng nào đó không rõ, nhưng thường là không nhiều.

    • Bây giờ là mấy giờ?
    • Năm nay cháu lên mấy?

trợ từ hay tổ hợp trợ từ

  1. như với (verb).

    • Cứu tôi mấy!
    • Cho em chơi mấy!