Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Онлайн переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Главная
Приложения
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
БлогЦентр поддержкиОбратная связь
Приложения

iPhone + iPad

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Mac + Safari

Центр поддержки, список обновлений, Скачать

Google Chrome

Центр поддержки, Скачать

Mozilla Firefox

Центр поддержки, Скачать

Opera

Центр поддержки, Скачать

Microsoft Edge

Центр поддержки, Скачать
Поддержка
СкачатьЦентр поддержкиДоступные языкиВозврат денегСбросить парольВосстановить лицензионный ключПолитика конфиденциальности
ОБРАТНАЯ СВЯЗЬ
Обратная связьTwitterБлог
Язык
бесплатные сервисы
Онлайн переводчикСпряжение глаголовПосмотреть Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "chơi" in вьетнамский

Phonetics

tɕəːj˧

động từ hay động ngữ

  1. hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.

    • Trẻ con chơi ngoài sân
    • Đi chơi phố
    • Sang nhà hàng xóm chơi
  2. dùng một đối tượng nào đó để tiêu khiển, để làm thú vui.

    • Câu lạc bộ chơi tem
    • Chơi cây cảnh
    • Thú chơi đồ cổ
  3. quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.

    • Chơi thân với nhau từ nhỏ
    • Chọn bạn mà chơi
  4. hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.

    • Đùa một tí chơi
    • Thử chơi cho biết chứ không định làm thật
  5. [trẻ con] tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.

    • Thằng bé con vẫn chơi ngoan
  6. hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.

    • Bị nó chơi cho một vố đau điếng