Definition of "bảo" in вьетнамский
Phonetics
ɓaːw˧˩˧động từ hay động ngữ
nói ra điều gì đó với ai [thường với người ngang hàng hay người dưới].
- Bảo sao nghe vậy
- Ai bảo anh thế?
- Mày có ăn không thì bảo? (ý hăm doạ)
nói cho biết để phải theo đó mà làm.
- Bảo cách làm
- Gọi dạ, bảo vâng