Apprenez à utiliser phản dans une phrase en Vietnamien. Plus de 71 phrases d'exemple sélectionnées avec traductions. Adapté au mobile et gratuit. Propulsé par Mate.
Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Beth phản đối, nhưng mẹ cô nhắc cô về sự béo phì không thể tin được của cô.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi phản đối dự án này.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Anh ấy bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tất cả sinh viên đều phản đối chiến tranh.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Bà ấy chống án lên toà trên để phản đối quyết định kết tội bà ấy.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Màu đen tương phản với màu trắng.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Lúc cô cố phản đối thì cha cô đã bình tĩnh trả lời là Philip hứa dành cho họ một sự ưu đãi.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ phản đối kế hoạch đó.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi có thể là một người phản xã hội, nhưng điều đó không đồng nghĩa với việc tôi không nói chuyện với ai.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi không phản bội bạn bè mình.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi không phản bội cậu.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tất cả các cậu phản bội tôi.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom không phản bội cậu.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Nhân vật phản diện mà bạn ưa thích trong điện ảnh là ai?
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi không có phản hồi nào từ bất kỳ ai.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Hoặc là bạn đồng tình, hoặc là bạn phản đối tôi.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đó là một phản ứng tốt.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Có ai phản đối gì không?
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đại bộ phận người dân Nhật phản đối việc tăng thuế.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Dù cho có bị phản đối bao nhiêu, tôi cũng không thèm để tâm đến chuyện đó.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi mong nhận được phản hồi từ ngài.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Thomas, tôi phản đối ý kiến của bạn.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Bố mẹ phản đối việc tôi đi du học.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tranh biện là một trò chơi học thuật giữa một bên là "Đồng tình" và một bên là "Phản đối".
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi xin lỗi vì đã phản bác lại bạn.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Anh ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom có phản đối không?
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom, đồ phản bội!
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi không hiểu tại sao cô ấy lại phản đối ý kiến của tôi.
Nước phản chiếu ánh sáng.
Tom nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.
Tom đã nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.
Thuyết tạo hóa là phản khoa học.
Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.
Anh ta phản đối sáng kiến này.
Anh/chị đừng phản đối!
Tôi đã cảm thấy bị phản bội và bị sỉ nhục.
Cô ấy phản đối kế hoạch một con đường mới.
Anh ấy đã bác bỏ mọi ý kiến phản đối.
Anh ấy đã lập luận phản đối lại việc mua một cái máy vi tính mới.
Cảm ơn bạn đã phản hồi của bạn.
Phản đối!
Kẻ phản bội!
Cảm ơn bạn đã phản hồi.
Những người đó đã phản bội tôi
Tom có thể phản đối.
Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
Tôi sẽ đóng vai phản diện trong câu chuyện đầy hi vọng của bạn.
Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu.
Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
Sớm muộn thì ngươi cũng sẽ phải trả giá cho sự phản bội này.
Tom đã phản kháng.
Tom đã phản đối.
Những kẻ phản bội lại được tung hô thành người hùng.
Chúng tôi phản đối chiến tranh.
Con mèo nhà tôi không phản ứng gì khi tôi gọi tên nó, nhưng lại phản ứng khi tôi kêu "meo".