Apprenez à utiliser phút dans une phrase en Vietnamien. Plus de 83 phrases d'exemple sélectionnées avec traductions. Adapté au mobile et gratuit. Propulsé par Mate.
Bạn có thấy phiền không nếu phải chờ một vài phút?
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Bạn làm ơn chờ vài phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tầu hỏa hôm nay chậm 10 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Chỉ kéo dài 15 phút, có phải không?
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi sẽ cần chỉ vài phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Vậy là tôi có thêm năm phút nữa để ngủ.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Bạn tốt nhất nên gói đồ lại đi vì bạn sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Mười phút đi bộ các bạn sẽ tới trạm xe buýt.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Hãy nghỉ giải lao 10 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi sẽ dành cho cô gái ấy vài phút trong thời gian ít ỏi cuả tôi.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Ông Whithworth sẽ gặp cô trong vài phút nữa.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Cái đồng hồ đó chạy nhanh hơn một phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Nếu anh không phiền đợi 2,3 phút, tôi đang cần gọi điện.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Cô ta bất tỉnh nhưng tỉnh lại trong vài phút sau.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Không sợ gian nguy, không giờ phút nghỉ; Ghét mọi quân thù, ghét mọi nước sơn...
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi cần bốn mươi lăm phút để đi từ nhà tới nơi làm việc và phải đi hai xe buýt.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đừng lâu hơn năm phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Để tới thư viện đi bộ mất năm phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Anh ấy đến sau thời điểm xác định năm phút
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom, cho tôi một phút. Tôi cần nghĩ đã.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đi taxi tới bến xe mất khoảng 30 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Không thể lơ là tên đó một phút nào hết.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Chỉ mất một phút thôi.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Cho họ vài phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Cho họ một phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đợi một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đồng hồ này chạy chậm 10 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Còn 5 phút nữa là đến 9 giờ.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Sao mày ề à thế nhở. Nếu là tao thì cái đó 10 phút là xong rồi.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom đã có thể đến đó trong 20 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi sẽ quay trở lại trong chưa đầy 5 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom đến nơi sớm ba phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tom đến sớm ba phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi định làm xong cái đó trong hai, ba phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi sẽ làm xong cái đó trong hai, ba phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Cứ mỗi 20 phút là có một chuyến xe buýt.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.
Traduire du Vietnamien vers le Anglais
Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
Tôi có thể đi bộ đến trường trong vòng 30 phút.
Tôi đã đợi ba mươi phút, nhưng Tom không đến.
Ở trận chung kết FIFA World Cup 2014, đội tuyển Đức đã đánh bại đội tuyển Argentina với tỉ số là 1-0 trong những phút cuối thời gian hiệp phụ.
Lori đề xuất là chúng ta nên 10 phút để nghỉ uống cà phê.
Lori đề xuất là chúng tôi nên 10 phút để nghỉ uống cà phê.
Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
Tôi có thể đi bộ tới trường trong 10 phút.
Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.
Năm phút sau đó, nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua đã sụp đổ do một trận động đất lớn, khiến hơn 100 người bị chôn sống.
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác thì tôi bắt buộc phải chạy.
Ông ấy sẽ đến trong 30 phút.
Tôi chỉ muốn đợi thêm vài phút nữa.
Tôi chỉ muốn đợi thêm vài phút nữa thôi.
Mỗi ngày có một nghìn bốn trăm bốn mươi phút.
Anh không thể rời mắt khỏi em ngay từ phút anh vào căn phòng này.
Có 24 giờ trong một ngày, 60 phút trong một giờ và 60 giây trong một phút.
Xe buýt đã đến sớm năm phút.
Đồng hồ chạy nhanh năm phút.
Bài phát biểu đã kéo dài mất ba mươi phút.
Buổi diễn bắt đầu sau mười phút nữa.
Tôi đã chỉ ngủ được khoảng ba mươi phút.
Tôi vừa nói gì với bạn vài phút trước nhỉ?
Cô ấy đang ở đâu đó gần đây thôi. Tôi đã nhìn thấy cô ấy cách đây vài phút.
Nhà bạn đang bị cháy và bạn chỉ có vài phút để thoát ra thôi!
Tôi thường chạy 30 phút vào buổi sáng trước khi ăn sáng.
Chuyến tàu bị trễ 10 phút vì tuyết quá dày.
Nếu như mặt trời đột nhiên vụt tắt, 8 phút phải trôi qua trước khi chúng ta biết chuyện. Chỉ khi đó thì trái đất mới bị chìm trong bóng tối.
Tôi không thể đi bộ đến trường trong 10 phút
Hãy chờ ba mươi phút.
Tom đã chờ được ba mươi phút rồi.
Chỉ mất vài phút thôi.
Tôi sẽ xong trong năm phút.
Nhưng giây phút cuối cùng của anh ấy chìm trong nghèo khổ.
Bạn có thể đọc xong chưa đến năm phút.