Définition de « vứt » en Vietnamien
Phonetics
vɨt˧˥động từ hay động ngữ
ném đi vì cho là không còn giá trị, không còn tác dụng.
- Vứt vào sọt rác
- Vứt cái cũ đi để mua cái mới
- Coi như đồ vứt đi
để bừa, để vội vào bất kì đâu, không chú ý giữ gìn.
- Sách vở vứt lung tung
- Quần áo vứt mỗi nơi một chiếc