Definition of "trừ" in Vietnamien
Phonetics
tɕɨː˨˩động từ hay động ngữ
bớt đi một phần khỏi tổng số.
- 4 trừ 2 còn 2
- Làm hỏng bị trừ tiền công
để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.
- Mọi người đều đã đi cả, trừ hắn
- Làm việc cả tuần, trừ chủ nhật
làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa.
- Trừ giặc giã
- Trừ hậu hoạ
- Uống thuốc để trừ nọc độc
- Thuốc trừ sâu
[lấy cái khác nào đó] thay cho.
- Ăn sắn trừ cơm
- Bắt đồ đạc trừ nợ