Définition de « tiếng » en Vietnamien
Phonetics
tiəŋ˧˥danh từ hay danh ngữ
cái mà tai có thể nghe được.
- Tiếng nước chảy
- Tiếng sấm
- Tiếng chim hót
- Tiếng cười giòn giã
âm tiết trong tiếng Việt, về mặt là đơn vị thường có nghĩa, dùng trong chuỗi lời nói.
- Câu thơ có 6 tiếng
- Nói dằn từng tiếng một
- Sợ quá, nói không thành tiếng
ngôn ngữ.
- Tiếng Việt
- Tiếng Hán
- Thông thạo ba thứ tiếng
giọng nói riêng của một người hay cách phát âm riêng của một vùng nào đó.
- Bé nhận ra tiếng mẹ
- Tiếng ai nghe quen quen
- Nói tiếng miền Nam
- Chửi cha không bằng pha tiếng
lời nói, ý kiến của một cá nhân nào đó.
- Im hơi lặng tiếng
- Ngồi im không lên tiếng
- Nhờ anh nói giúp với cụ nhà một tiếng
lời bàn tán, khen chê trong xã hội.
- Chịu tiếng thị phi
- Được tiếng hiếu thảo