Definition of "sểnh" in Vietnamien
Phonetics
sejŋ˧˩˧động từ hay động ngữ
để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được.
- Sểnh mất con mồi
- Để sểnh mất tên cướp
lơi ra, không chú ý, không trông nom đến.
- Sểnh ra là nó lại trốn đi chơi
- Cứ sểnh ra một cái là mất!