Définition de « ngửi » en Vietnamien
Phonetics
ŋɨj˧˩˧động từ hay động ngữ
hít vào bằng mũi để nhận biết, phân biệt mùi.
- Đưa lên mũi ngửi
- Ngửi thấy mùi khét
- Con chó ngửi hơi chủ
chịu được, chấp nhận được.
- Nói thế, ai mà ngửi được
- Dở quá, không ngửi được