danh từ hay danh ngữ
lượng bằng một phần mười của đấu.
lượng nhỏ, trong quan hệ với chỉnh thể, toàn thể.
tính từ hay tính ngữ
[số nguyên] không chia hết cho 2; phân biệt với chẵn.
[phép chia] không chia hết, còn dư.
có số dư ngoài số tròn [từ hàng chục trở lên].
có phần dư ngoài đơn vị được nói đến.
riêng ra một mình, tách rời ra một mình.
riêng từng cái, từng số lượng nhỏ.