Définition de « lập » en Vietnamien
Phonetics
ləp˧ˀ˨ʔđộng từ hay động ngữ
tạo ra, xây dựng nên [cái thường là quan trọng, có ý nghĩa lớn].
- Lập miếu thờ
- Thời kì lập nước
- Chưa lập gia đình
- Lập kỉ lục thế giới
- Lập biên bản
đặt lên một cương vị quan trọng nào đó [thường nói về vua chúa].
- Được lập lên làm vua
- Lập hoàng hậu