Definition of "kiệt" in Vietnamien
Phonetics
kiət˧ˀ˨ʔdanh từ hay danh ngữ
ngõ hẻm, ngõ cụt hoặc đường nhánh nhỏ, hẹp ở đô thị.
- Đi vào đường kiệt
- Nhà ở trong kiệt
động từ hay động ngữ
hết sạch, không còn tí gì.
- Rừng bị phá kiệt
- Vắt cho kiệt nước
- Sức cùng lực kiệt
tính từ hay tính ngữ
như keo kiệt.
- Anh ta nhiều tiền nhưng kiệt
- Tính rất kiệt