danh từ hay danh ngữ
cây leo bằng tua cuốn, lá mềm rộng và có lông mịn, quả tròn, dài, có loại thắt eo ở giữa, dùng làm rau ăn.
đồ đựng làm bằng vỏ quả bầu nậm già đã phơi khô hoặc đồ đựng hay vật nói chung có hình giống như hình quả bầu nậm.
phần phình to ở phía dưới của nhuỵ hoa, bên trong chứa noãn.
khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây lên để đem đi trồng nơi khác.
bụng mang thai.
từ dùng để chỉ một lượng nhiều, nhưng không xác định, những tình cảm, ý nghĩ, v.v. như kết thành một khối.