danh từ hay danh ngữ
anh của cha hoặc chị dâu của cha [có thể dùng để xưng gọi].
cô, cậu hoặc dì ở hàng anh hay chị của cha mẹ.
cha.
từ dùng trong đối thoại để gọi người coi như bậc bác của mình với ý kính trọng, hoặc để tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
từ dùng để chỉ người lớn tuổi với ý tôn trọng, hoặc chỉ người nhiều tuổi hơn cha mẹ mình.
từ dùng để gọi nhau giữa người nhiều tuổi với ý kính trọng một cách thân mật.
[viết hoa] từ nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, tỏ lòng kính yêu.