danh từ hay danh ngữ
người đàn ông sinh ra hoặc thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ [có thể dùng để xưng gọi].
từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đứng tuổi hoặc được kính trọng.
từ người đàn ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch.
từ dùng để gọi người đàn ông ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.
từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ.