Definition of "trí" in Vietnamien
Phonetics
tɕiː˧˥danh từ hay danh ngữ
khả năng nhận thức, ghi nhớ, suy nghĩ, phán đoán, v.v. của con người [nói khái quát].
- Trí thông minh
- Giàu trí tưởng tượng
- Kích thích trí tò mò của trẻ
- Nhớ như in trong trí
- Cậu bé rất sáng trí