Definition of "thuần" in Vietnamien
Phonetics
thwən˨˩tính từ hay tính ngữ
dễ bảo, chịu sự điều khiển vì đã được dạy bảo, tập luyện.
- Tính đã thuần hơn trước
- Con ngựa chưa thuần
quen, thạo một loại công việc nào đó vì đã làm, đã luyện tập nhiều.
- Tập nhiều cho thuần tay
- Tay chân cử động còn khó, chưa được thuần