Definition of "tìm" in Vietnamien
Phonetics
tiːm˨˩động từ hay động ngữ
cố làm sao cho thấy được, cho có được [cái biết là có ở đâu đó].
- Tìm quyển sách
- Tìm trẻ lạc
- Tìm việc làm
- Tìm ra đầu mối
- Lục tìm trong trí nhớ
cố làm sao nghĩ cho ra.
- Tìm ra đáp số
- Tìm nghiệm của phương trình
- Tìm cách giải quyết