Definition of "nhấc" in Vietnamien
Phonetics
ɲək˧˥động từ hay động ngữ
nâng lên, đưa lên cao hơn một chút.
- Nhấc li rượu lên
- Nhấc lên đặt xuống
- Mệt quá, chân tay không nhấc lên nổi
- Nhấc bổng đứa bé lên
nâng để chuyển khỏi vị trí cũ.
- Nhấc từng bước mệt mỏi
- Nhấc nồi ra khỏi bếp
- Chiếc xe đạp vừa để đấy đã bị nhấc mất (bị lấy cắp)
đưa lên một chức vị cao hơn.
- Được nhấc lên chức trưởng phòng