Definition of "khinh" in Vietnamien
Phonetics
xijŋ˧động từ hay động ngữ
cho là không có giá trị gì, không đáng coi trọng.
- Tư tưởng trọng nam khinh nữ
- Kẻ đáng khinh
cho là không có gì quan trọng đáng phải bận tâm.
- Chủ quan khinh địch
- Qua đò khinh sóng