Mate logo
Accueil
Applications
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogCentre d'assistanceContact
Applications

iPhone + iPad

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Mac + Safari

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Google Chrome

Centre d'aide, Télécharger

Mozilla Firefox

Centre d'aide, Télécharger

Opera

Centre d'aide, Télécharger

Microsoft Edge

Centre d'aide, Télécharger
Support
TéléchargerCentre d'aideLangues prises en chargeDemander un remboursementRestaurer le mot de passeRestaurer les codes sériePolitique de confidentialité
RESTEZ EN CONTACT
ContactTwitterBlog
Langue du site
services gratuits
Traducteur webConjugueur de verbesRecherche Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms
Mate logo
Accueil
Applications
MacMac + SafariiOSiPhone + iPadChromeGoogle ChromeFirefoxMozilla FirefoxOperaOperaEdgeMicrosoft Edge
BlogCentre d'assistanceContact
Applications

iPhone + iPad

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Mac + Safari

Centre d'aide, notes de version, Télécharger

Google Chrome

Centre d'aide, Télécharger

Mozilla Firefox

Centre d'aide, Télécharger

Opera

Centre d'aide, Télécharger

Microsoft Edge

Centre d'aide, Télécharger
Support
TéléchargerCentre d'aideLangues prises en chargeDemander un remboursementRestaurer le mot de passeRestaurer les codes sériePolitique de confidentialité
RESTEZ EN CONTACT
ContactTwitterBlog
Langue du site
services gratuits
Traducteur webConjugueur de verbesRecherche Der Die DasUsage examplesWordsDefinitionIdioms

Definition of "kéo" in Vietnamien

Phonetics

kɛːw˧˥

danh từ hay danh ngữ

  1. dụng cụ dùng để cắt gồm có hai lưỡi thép chéo nhau, gắn với nhau bằng một đinh chốt.

    • Dùng kéo để cắt vải

động từ hay động ngữ

  1. làm cho di chuyển hoặc làm cho căng thẳng ra, bằng tác động của một lực truyền qua một điểm nối.

    • Kéo chăn đắp cho con
    • Ngựa kéo xe
    • Kéo rèm
    • Kéo cờ trắng xin hàng
    • Kéo chiếc thuyền lên bờ
  2. di chuyển hoặc làm cho di chuyển với số lượng nhiều, nối tiếp nhau theo cùng một hướng.

    • Mây đen kéo đầy trời
    • Mọi người kéo đến ngày một đông
    • Bọn lính lần lượt kéo nhau ra hàng
  3. tập hợp nhau lại thành nhóm [thường để làm việc xấu].

    • Kéo bè kéo đảng
    • Định kéo cả anh em họ hàng đến để uy hiếp ông hả?
  4. làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu, bằng động tác kéo hoặc giống như kéo.

    • Kéo đàn violon
    • Con tàu kéo một hồi còi dài trước khi rời bến
    • Kéo một hồi chuông báo động
  5. làm cho thành vật có hình dáng nhất định [thường mảnh và dài], bằng động tác kéo hoặc giống như kéo.

    • Kéo sợi
    • Kéo chiếc nhẫn vàng tây
  6. tác động đến, làm cho tăng cao lên hoặc hạ thấp xuống.

    • Giá xăng dầu tăng kéo giá hàng tiêu dùng tăng theo
  7. hình thành và hiện ra nối tiếp nhau.

    • Vết thương đang kéo da non
    • Mắt bị kéo màng
    • Đờm kéo lên cổ
  8. trải ra, diễn ra liên tục trên một khoảng không gian hay thời gian dài.

    • Pháo sáng kéo thành một vệt dài
    • Cuộc họp kéo dài hơn dự kiến
    • Đặt lưng là kéo thẳng một giấc đến tận sáng