Definition of "cấn" in Vietnamien
Phonetics
kən˧˥danh từ hay danh ngữ
cặn.
- Rửa sạch cấn nước chè
- Cấn thuốc bắc đọng ở đáy bát
động từ hay động ngữ
vướng, đụng phải cái gì có cạnh.
- Ván kê không bằng, nằm cấn lưng
vướng, mắc.
- Cấn giá sách nên không kê được tủ
- Muốn đi lên nhưng cấn người ngồi phía trước