Definición de «thuỗn» en vietnamita
Phonetics
thuən˧ˀ˥tính từ hay tính ngữ
[vẻ mặt, dáng điệu] ngây ra, đờ ra, bất động.
- Mặt nó thuỗn ra, ngơ ngác
- Anh ta đứng ngay thuỗn như phỗng
dài thượt ra, trông không đẹp mắt [thường nói về bộ phận cơ thể].
- Mặt dài thuỗn như lưỡi cày