Definición de «thuận» en vietnamita
Phonetics
thwən˧ˀ˨ʔˀtính từ hay tính ngữ
theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.
- Thuận theo chiều kim đồng hồ
- Thuyền thuận gió lao đi vun vút
- Mưa thuận gió hoà
hợp với hoặc tiện cho một hoạt động hay sự cảm nhận tự nhiên nào đó.
- Thuận tay trái
- Nghe không thuận tai
hoặc đg. bằng lòng, đồng tình.
- Bỏ phiếu thuận
- Hai người đã thuận lấy nhau