Definición de «rảnh» en vietnamita
Phonetics
zajŋ˧˩˧tính từ hay tính ngữ
ở trạng thái không có công việc gì thúc bách phải làm ngay, không bận bịu.
- Lúc rảnh việc chúng tôi thường ra bờ đê hóng mát
- Công việc bù đầu, không có khi nào được rảnh lấy một phút
khỏi vướng víu, bận bịu.
- Vứt quách cái của nợ ấy đi cho rảnh!
- Chúng mày biến đi cho rảnh mắt ông!